Bảng giá xe Toyota 1
tư vấn trả góp toyota
toyota thanh xuân lợi ích khi mua xe

Thông số kỹ thuật Fortuner 2017 đã được Toyota Việt Nam cập nhật chi tiết

Thông số kỹ thuật Fortuner 2017 đã được Toyota Việt Nam công bố. Chính thức phân phối trên thị trường gồm có 3 loại là Fortuner V máy xăng 2 cầu số tự động bản cao nhất, Fortuner V máy xăng 1 cầu số tự động và Fortuner G máy dầu số sàn.

>>> Đánh giá xe Fortuner G máy dầu số sàn

Giá bán của xe Toyota Fortuner từ 1.024.000.000 đồng

Video clip tổng quan về Fortuner 2017

Fortuner 2017 có 5 màu ngoại thất, đó là: Đen, Bạc, Trắng ngọc trai, Xám và Nâu

thông số kỹ thuật Fortuner 2017
Hình minh họa: Fortuner 2017 máy xăng một cầu mầu trắng

 

Thông số kỹ thuật Fortuner 2017 thế hệ mới nhập khẩu từ Indonesia được liệt kê trong bảng dữ liệu dưới đây:

Động cơ và vận hành      
Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
  Chiều dài cơ sở mm 2745 2745 2745
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1545/1550 1545/1550 1545/1550
  Khoảng sáng gầm xe mm 219 219 219
  Góc thoát (Trước/ sau) Độ 29/25 29/25 29/25
  Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.8 5.8 5.8
  Trọng lượng không tải kg 2030 1865 1990
  Trọng lượng toàn tải kg 2620 2500 2605
Động cơ Loại động cơ   2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i 2GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail
  Dung tích công tác cc 2694 2694 2393
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 122(164)/5200 122(164)/5200 110/(148)/3400
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 245/4000 245/4000 400/1600-2000
  Dung tích bình nhiên liệu L 80 80 80
  Tỉ số nén   10.2 10.2 15.6
  Hệ thống nhiên liệu   phun nhiên liệu trực tiếp phun nhiên liệu trực tiếp phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung
  Loại nhiên liệu   Xăng Xăng Dầu
Hệ thống truyền động     Dẫn động hai cầu bán thời gian (4WD) Dẫn động cầu sau (RWD) Dẫn động cầu sau (RWD)
Hộp số     Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tay 6 cấp
Hệ thống treo Trước   Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
  Sau   Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe Loại vành   Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
  Kích thước lốp   265/60R18 265/65R17 265/65R17
Phanh Trước   Đĩa Đĩa Đĩa
  Sau   Tang trống Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải     Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 13.8 13.3 8.6
  Ngoài đô thị lít / 100km 9.5 9.1 6.2
  Kết hợp lít / 100km 11.1 10.7 7.1
Ngoại thất        
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần   LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính
  Đèn chiếu xa   LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính
  Đèn chiếu sáng ban ngày   LED Không Không
  Hệ thống điều khiển đèn tự động   Không
  Hệ thống điều chỉnh góc chiếu   Chỉnh Tay
  Chế độ đèn chờ dẫn đường   Không
Cụm đèn sau     LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao     LED LED LED
Đèn sương mù Trước  
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
  Chức năng gập điện  
  Tích hợp đèn báo rẽ   Có & đèn chào mừng
Cánh hướng gió cản sau    
Gạt mưa gián đoạn     Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau    
Ăng ten     Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa ngoài     Mạ crôm Mạ crôm Cùng màu thân xe
Chắn bùn trước & sau    
Nội thất          
Tay lái Loại tay lái   3 chấu 3 chấu 3 chấu
  Chất liệu   Bọc Da, ốp gỗ Da, ốp gỗ Urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp   Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin
  Điều chỉnh   Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa cơ
  Lẫy chuyển số   Không
  Trợ lực lái   Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gương chiếu hậu trong     2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất     Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc  Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc  Ốp cửa: Ốp nỉ, viền màu đen 
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp nhựa màu đen
Tay nắm cửa trong     Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ   Optitron Optitron Thường
  Đèn báo chế độ Eco  
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
  Chức năng báo vị trí cần số   Không
  Màn hình hiển thị đa thông tin   màn hình màu TFT màn hình màu TFT Màn hình đơn sắc
Chất liệu bọc ghế     Da Da Nỉ
Ghế trước Loại ghế   Thể thao Thể thao Thể thao
  Điều chỉnh ghế lái   Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 6 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách   Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai   Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm
  Hàng ghế thứ ba   Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm
  Tựa tay hàng ghế thứ hai   Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly
Tiện nghi          
Hệ thống điều hòa     Tự động Tự động Chỉnh tay
Cửa gió sau    
Hệ thống âm thanh Loại loa   Loại thường Loại thường Loại thường
  Đầu đĩa   DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs CD – Không có màn hình cảm ứng
  Số loa   6 6 6
  Cổng kết nối AUX   Không
  Cổng kết nối USB  
  Kết nối Bluetooth  
  Cổng kết nối HDMI        
  Chức năng đàm thoại rảnh tay        
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm     Không
Cốp điều khiển điện     Không Không
Chức năng mở cửa thông minh     Không
Chức năng khóa cửa từ xa    
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu    
Cửa sổ điều chỉnh điện     Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống điều khiển hành trình     Không Không
An toàn          
Hệ thống chống bó cứng phanh    
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp     Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
Hệ thống cân bằng điện tử     Không
Hệ thống điều khiển lực kéo     Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc     Không
Đèn báo phanh khẩn cấp     Không
Camera lùi     Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước   Không Không Không
  Sau  
Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo     Không Không
Khung xe GOA    
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước  
  Túi khí bên hông phía trước   Không Không
  Túi khí rèm   Không Không
  Túi khí đầu gối người lái  
Dây đai an toàn     3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ    

Nguồn: Toyota Việt Nam

Để biết thêm chi tiết thông số kỹ thuật Fortuner 2017 của Toyota mời bạn hãy xem thêm bài viết Các công nghệ của Toyota – lợi ích thiết thực cho người dùng.

 

Để lại bình luận

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *